Forum

Welcome Guest 

Show/Hide Header

Welcome Guest, posting in this forum requires registration.





Pages: [1]
Author Topic: Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
nangphanra-
ngnt
Newbie
Posts: 5
Permalink
nangphanrangnt
Post Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
on: November 13, 2012, 13:44
Quote

KẾ HOẠCH HỌC TIẾNG ANH (TỪ NGÀY 22/4 - 18/5/2013)

Image

[img][/img]

Thì Hiện Tại Đơn
Đây là một trong những thì được sử dụng một cách phổ biến trong Tiếng Anh. Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu về cấu trúc và cách dùng của nó nhé.
Cách dùng
Thì hiện tại đơn (The simple present) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và được dùng thường xuyên để diễn tả :
Thói quen hằng ngày:
• They drive to the office every day.
Hằng ngày họ lái xe đi làm.
• She doesn't come here very often.
Cô ấy không đến đây thường xuyên.
• The news usually starts at 6.00 every evening.
Bản tin thường bắt đầu vào lúc 6 giờ.
• Do you usually have bacon and eggs for breakfast?
Họ thường ăn sáng với bánh mì và trứng phải không?
Sự việc hay sự thật hiển nhiên:
• We have two children.
Chúng tôi có 2 đứa con.
• Water freezes at 0° C or 32° F.
Nước đóng băng ở 0° C hoặc 32° F.
• What does this expression mean?
Cụm từ này có nghĩa là gì?
• The Thames flows through London.
Sông Thames chảy qua London.
Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình:
• Christmas Day falls on a Monday this year.
Năm nay giáng sinh rơi vào ngày thứ Hai.
• The plane leaves at 5.00 tomorrow morning.
Máy bay cất cánh vào lúc 5 giờ sáng ngày mai.
• Ramadan doesn't start for another 3 weeks.
Ramadan sẽ không bắt đầu trong 3 tuần tới.
• Does the class begin at 10 or 11 this week?
Lớp học sẽ bắt đầu sẽ ngày 10 hay 11 tuần này vậy?
Suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói:
Tuy những suy nghĩ và cảm xúc này có thể chỉ mang tính nhất thời và không kéo dài chúng ta vẫn dùng thì hiện tại đơn chứ không dùng hiện tại tiếp diễn.
• They don't ever agree with us.
Họ chưa bao giờ đồng ý với chúng ta.
• I think you are right.
Tôi nghĩ anh đúng.
• She doesn't want you to do it.
Cô ấy không muốn anh làm điều đó.
Do you understand what I am trying to say?
Anh có hiểu tôi đang muốn nói gì không thế?
Cấu trúc
Câu khẳng định
- S + V + (O) (cấu trúc này cực kỳ quan trọng – được dùng trong rất nhiều trong tiếng anh.)
* Ghi chú:
S: Chủ ngữ
V: động từ
O: tân ngữ
* Chú ý:
Nếu chủ ngữ của của câu thuộc ngôi thứ 3 số ít thì chúng ta thêm 's' hay 'es' vào sau động từ.
Ví dụ:
• They drive to the office every day.
• Water freezes at 0° C or 32° F.
Câu phủ định
- S + do not/don't + V + (O)
- S + does not/doen't + V + (O)
Ví dụ:
• They don't ever agree with us.
• She doesn't want you to do it.
Câu nghi vấn
- (Từ để hỏi +) Do/does + S + V + (O)?
- (Từ để hỏi +) Don't/doesn't + S + V + (O)?
- (Từ để hỏi +) Do/does S + not + V + (O)?
Ví dụ:
• Do you understand what I am trying to say?
• What does this expression mean?
Bài tập
Chia thì của động từ trong ngoặc :
Ví dụ : The train……(leave ) tonight at 20 o'clock.
Gợi ý : câu này diễn tả một lịch trình, “The train chuyến xe lửa-” ngôi thứ 3 (nó) như vậy động từ chia phải thêm s/es, ở đây từ “leave” có tận cùng bằng e do đó ta chỉ cần thêm s thành leaves.
She …..(cry) when she …..(miss) her mother.
1 I (be) ________ at school at the weekend.
2. She (not study) ________ on Friday.
3. My students (be not) ________ hard working
4. He (have) ________ a new haircut today.
5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
6. She (live) ________ in a house?
7. Where your children (be) ________?
8. My sister (work) ________ in a bank
9. Dog (like) ________ meat
10. She (live)________ in Florida.
11. It (rain)________ almost every day in Manchester.
12. We (fly)________ to Spain every summer.
13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.
14. The bank (close)________ at four o'clock.
15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he'll pass.
16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.
17. My life ______(be) so boring. I just (watch)________ TV every night.
18. My best friend (write)________ to me every week.
19. You (speak) ________ English? (chú ý: đây là câu hỏi, nên đảo ngữ)
20. She (not live) ________ in Phan Rang city.

CÁC BẠN GỬI BÀI TẬP LÊN ĐÂY NHÉ.

Image[img][/img]

thienlib
Newbie
Posts: 5
Permalink
Post Re: Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
on: April 23, 2013, 10:21
Quote

1. am
2. doesn't study
3. aren't
4. has
5. have
6. lives
7. are
8 works
9. likes
10. lives
11. rains
12. fly
13. fries
14. closes
15. tries ... don't think
16. passes
17. is....watch
18. writes
19.Do you speak
20. doesn't live

Ikan di-
Ram
Newbie
Posts: 2
Permalink
Ikan di Ram
Post Re: Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
on: April 23, 2013, 12:48
Quote

Như Thienlib

nangphanra-
ngnt
Newbie
Posts: 5
Permalink
nangphanrangnt
Post Re: Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
on: April 23, 2013, 13:04
Quote

good job,

beto_7
Newbie
Posts: 1
Permalink
Post Re: Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
on: April 24, 2013, 08:51
Quote

1- am
2- doesn’t study
3- aren’t
4- haves
5- have
6- live
7- Where are your children?
8- works
9- likes
10- lives
11- rains
12- fly
13- fries
14- closes
15- tries
16- passes
17- is , watch
18- writes
19- Do You speak English?
20- doesn’t

inrajaka
Administrator
Posts: 14
Permalink
inrajaka
Post Re: Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản
on: April 24, 2013, 09:25
Quote

Tuyen, I think it would be great if you could separate the lessons into tags or ordered name such as
Day 1: ABC
Day 2: ABC (cont.)
Day 3: BBC...

It should be easier for a person to follow what he has learned and yet ^^
Just a thought. Good job there!

Pages: [1]
Mingle Forum by cartpauj
Version: 1.0.34 ; Page loaded in: 0.046 seconds.